Danh mục sản phẩm
Thăm dò dư luận
Hỗ trợ trực tuyến
Thống kê truy cập
|
Thêm vào giỏ hàng thành công
DAIKIN - FTE 25 FV1/RE25JV1
![]() Luồng không khí képCánh đảo chiều lên xuống tạo luồng gió mạnh mẽ giúp điều tiết luồng gió ra khỏi máy theo luồng tối ưu và trải rộng để khí mát có thể đến tận những góc phòng xa nhất.![]() Tự động đảo chiều lên xuốngCánh tự động di chuyển lên xuống sẽ giúp phân phối đồng đều khí lạnh khắp phòng. Khi tắt máy điều hòa, cánh gió sẽ tự động đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.
![]() Góc gió rộng Cánh hướng dòng gió với hình dạng cong mềm mại phân phối gió rộng khắp, giúp làm lạnh hiệu quả căn phòng, không phụ thuộc vào vị trí đặt dàn lạnh. Cánh hướng gió có thể điều chỉnh bằng tay. ![]() Tính năng mới Làm lạnh nhanh
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Comfortable Airflow - Luồng gió thổi tiện nghi |
|
|
| Lifestyle Convenience - Cuộc sống tiện nghi |
|
|
| Cleanliness - Không khí trong sạch |
|
|
| Comfort Control - Điều khiển tiện nghi |
|
|
| Worry Free - Cảm giác thoải mái |
|
|
| Timers - Hẹn giờ |
|
|
|
Thông tin chung |
|
|
Indoor Model Number (Trong nhà ) |
FTE25FV1 |
|
Outdoor Model Number (Ngoài trời) |
FTE25JV1 |
|
Btu / h |
9000 |
|
EER [Btu/hW] |
|
|
Hút ẩm |
|
|
L / h |
2.3 |
|
Pt / h |
|
|
Lưu không khí (Indoor / Hi) |
|
|
m3/min |
7.2 |
|
ft3/min |
|
|
Độ ồn ( dB ) |
|
|
Trong nhà |
37/28 |
|
Ngoài trời |
|
|
Kích thước sản phẩm C*R*S ( mm ) |
|
|
Trong nhà |
273*784*195 |
|
Ngoài trời |
560*695*265 |
|
Trọng lượng ( kg ) |
|
|
Trong nhà |
8 |
|
Ngoài trời |
27 |
|
Tính năng kỹ thuật |
|
|
Ống môi chất lỏng (mm ) |
6.35 |
|
Ống môi chất ga (mm ) |
9.5 |
|
Độ dài tối đa ống ga (m) |
20 |
|
Chênh lệch độ cao tối đa (m ) |
15 |
|
Điện áp |
220 - 240V |
|
Dòng điện (A) chiều lạnh |
3.9 |
|
Dòng điện (A) chiều nóng |
|
|
Công suất tiêu thụ ( W ) chiều lạnh |
820 |
|
Công suất tiêu thụ ( W ) chiều nóng |
|
|
Bảng giá vật tư phụ kiện lắp đặt máy điều hòa mới |
|||
|
STT |
Chi tiết |
Đơn vị |
Đơn giá (VND) |
|
1 |
Công lắp đặt 9.000 – 12.000 – 18.000 – 24.000 BTU |
bộ |
Miễn phí |
|
2 |
Ống đồng + Bảo ôn máy 9.000 BTU |
m |
120.000 |
|
3 |
Ống đồng + Bảo ôn máy 12.000 BTU |
m |
130.000 |
|
4 |
Ống đồng + Bảo ôn máy 18.000 BTU |
m |
150.000 |
|
5 |
Ống đồng + Bảo ôn máy 9.000 BTU Inverter |
m |
140.000 |
|
6 |
Ống đồng + Bảo ôn máy 12.000 BTU Inverter |
m |
150.000 |
|
7 |
Ống đồng + Bảo ôn máy 18.000 BTU Inverter |
m |
170.000 |
|
8 |
Giá đỡ cục nóng 9000 - 12.000 BTU |
bộ |
80.000 |
|
9 |
Giá đỡ cục nóng 18.000 – 24.000 BTU |
bộ |
100.000 |
|
10 |
Aptomat LG/LS : 15 – 20 – 30A ( chính hãng Hàn Quốc ) |
C |
80.000 - 90.000 |
|
11 |
Dây điện liên doanh Hàn Quốc 2*2.5 |
m |
18.000 |
|
12 |
Dây điện liên doanh Hàn Quốc 2*4.0 |
m |
26.000 |
|
13 |
Ống nước thải mềm |
m |
12.000 |
|
14 |
Băng vải cách nhiệt |
m |
10.000 |
|
15 |
Nở + Vít 16 bắt giá đỡ cục nóng ( nếu sử dụng giá đỡ ) |
bộ |
35.000 |
|
16 |
Vật tư phụ ( băng dính, đai , ốc vít, vít nở 6 – 8 – 10 …) |
bộ |
20.000 |
|
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10% . - Chú ý : Đối với máy sử dụng ga 410A phí lắp đặt 100.000 đ/ bộ ( phải dùng máy hút chân không để xử lý đường ống ) - Quý khách thanh toán chi phí phát sinh các trường hợp sau : Thuê giàn giáo, công cắt kính , công đục tường đi chìm ống bảo ôn trong tường ... - Sau khi lắp đặt xong. Tổng chi phí vật tư sẽ được tính bằng đơn giá vật tư ở trên nhân với khối lượng vật tư đã được sử dụng . - Giá được tính chính xác như đã niêm yết ở trên và không thay đổi. - Giảm từ 100.000 - 200.000đ/ bộ nếu Quý khách mua nhưng không lắp đặt . Không áp dụng khuyến mại lắp đặt cho các trường hợp sau : - Phải sử dụng hệ thống giàn giáo . - Những trường hợp thi công khó và nguy hiểm như phải sử dụng thang dây hoặc treo người ra ngoài tường lắp cục ngoài trời (cục nóng ) - Trường hợp Quý khách đã có ống đồng bảo ôn hoặc đặt sẵn ống chôn trong tường .
|
|||
Thêm vào giỏ hàng thành công
| Hãng SX: | Daikin - Nhật Bản |
| Giá: | 6.100.000 VND |
| Công suất: | 9.000 BTU |
| Tính năng: | 1 chiều lạnh |
| Hãng SX: | Daikin - Nhật Bản |
| Giá: | 7.850.000 VND |
| Công suất: | 12.000 BTU |
| Tính năng: | 1 chiều lạnh |
| Hãng SX: | Daikin - Nhật Bản |
| Giá: | Liên hệ |
| Công suất: | 18.000 BTU |
| Tính năng: | 2 chiều nóng lạnh |
| Hãng SX: | Daikin - Nhật Bản |
| Giá: | 12.000.000 VND |
| Công suất: | 18.000 BTU |
| Tính năng: | 1 chiều lạnh |